book-lore

/'buk,lə:niɳ/ Cách viết khác : (book-lore) /'buklɔ:/
Học thuật
Thân thiện
book-lore

A scholar consults his book-lore in the library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trí thức sách vở: Kiến thức thu được từ việc đọc sách, thường mang tính lý thuyết, học thuật có thể tách rời với kinh nghiệm thực tế hoặc hiểu biết thực tiễn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His understanding of farming was pure book-lore, with no actual field experience. (Hiểu biết của anh ta về nông nghiệp chỉ trí thức sách vở, không chút kinh nghiệm thực tế nào.)
    • She has a lot of book-lore about ancient history. ( ấy rất nhiều kiến thức sách vở về lịch sử cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be steeped in book-lore": ngập tràn trong kiến thức sách vở, rất uyên bác về mặt lý thuyết.

    • The scholar was steeped in book-lore but had never traveled. (Học giả đó ngập tràn trong kiến thức sách vở nhưng chưa từng đi du lịch.)
  • "the limits of book-lore": những giới hạn của kiến thức sách vở.

    • He soon discovered the limits of book-lore when faced with a real crisis. (Anh ta nhanh chóng nhận ra giới hạn của kiến thức sách vở khi đối mặt với một cuộc khủng hoảng thực sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Book learning (n): (cụm danh từ) kiến thức từ sách vở, đồng nghĩa với "book-lore".
    • He valued practical skills over mere book learning. (Anh ấy coi trọng kỹ năng thực tế hơn chỉ kiến thức sách vở.)
Từ đồng nghĩa
  • Theoretical knowledge: kiến thức lý thuyết.
  • Academic knowledge: kiến thức học thuật.
Từ trái nghĩa
  • Practical knowledge: kiến thức thực tế.
  • Hands-on experience: kinh nghiệm thực hành.
  • Street smarts: sự khôn ngoan từ trải nghiệm đời thường.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc phân biệt, dùng để chỉ kiến thức thuần túy từ sách thiếu đi sự am hiểu từ thực tế cuộc sống hoặc kinh nghiệm trực tiếp.
book-lore

A scholar consults his book-lore in the library.

danh từ
  1. trí thức sách vở