booking-office

/'bukiɳ,ɔfis/
Học thuật
Thân thiện
booking-office

A traveler buys a train ticket at the booking-office.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phòng bán , nơi bán : Một địa điểm, thường một quầy hoặc văn phòng nhỏ, nơi người ta có thể mua cho các phương tiện giao thông công cộng (như tàu hỏa, xe buýt) hoặc xem các sự kiện (như kịch, buổi hòa nhạc).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Please go to the booking-office to buy your train ticket. (Xin vui lòng đến phòng bán để mua tàu của bạn.)
    • There was a long queue outside the theatre's booking-office. ( một hàng dài người bên ngoài phòng bán của nhà hát.)
    • The booking-office at the station opens at 5 a.m. (Phòng bán nhà ga mở cửa lúc 5 giờ sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at the booking-office": tại quầy/phòng bán .
    • All inquiries should be made at the booking-office. (Mọi thắc mắc nên được thực hiện tại phòng bán .)
Biến thể từ gần giống
  • Ticket office (n): phòng bán (từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại).
  • Box office (n): quầy bán (thường dùng cho rạp chiếu phim, nhà hát, sự kiện thể thao).
Từ đồng nghĩa
  • Ticket office: phòng bán .
  • Ticket booth: quầy bán (thường nhỏ hơn, có thể một ki-ốt).
booking-office

A traveler buys a train ticket at the booking-office.

danh từ
  1. phòng bán , nơi bán