bookishness

/'bukiʃnis/
Học thuật
Thân thiện
bookishness

A student's bookishness is evident in her quiet corner of the library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính ham đọc sách, tính sách: Chỉ đặc điểm của một người rất thích đọc sách thường xuyên dành thời gian cho việc đọc.
    • Lối sách vở, tính giáo điều: Chỉ cách suy nghĩ, nói năng hoặc hành xử quá dựa vào lý thuyết sách vở, thiếu thực tế hoặc kinh nghiệm thực tiễn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her bookishness was evident from her vast collection of novels. (Tính ham đọc sách của ấy thể hiện qua bộ sưu tập tiểu thuyết đồ sộ.)
    • The professor's bookishness sometimes made his lectures hard to relate to real-life situations. (Lối sách vở của vị giáo sư đôi khi khiến các bài giảng của ông khó áp dụng vào tình huống thực tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a certain bookishness": một sự sách/học vấn nào đó.
    • There was a certain bookishness about him that made him seem older than his years. (Ở anh ta một vẻ sách nào đó khiến anh trông già dặn hơn tuổi.)
  • "to be accused of bookishness": bị chỉ trích quá sách vở.
    • His ideas were often dismissed as mere bookishness. (Những ý tưởng của anh ta thường bị bác bỏ, cho rằng chỉ lối sách vở thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bookish (tính từ): ham đọc sách, có vẻ học giả; tính chất sách vở.
    • He has a bookish appearance. (Anh ấy có vẻ ngoài của một người ham đọc sách.)
  • Bookworm (danh từ): mọt sách (người rất ham đọc sách).
Từ đồng nghĩa
  • Studiousness: tính chăm học, ham học (nhấn mạnh việc học tập chăm chỉ).
  • Pedantry: tính thích phô trương kiến thức, tính giáo điều (thường mang nghĩa tiêu cực hơn).
Từ trái nghĩa
  • Practicality: tính thực tế.
  • Worldliness: sự từng trải, am hiểu đời sống thực tế.
bookishness

A student's bookishness is evident in her quiet corner of the library.

danh từ
  1. tính ham đọc sách
  2. lối sách vở