bookseller

/'buk,selə/
Học thuật
Thân thiện
bookseller

The bookseller arranges new novels on a wooden shelf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bán sách: Một cá nhân hoặc doanh nghiệp kinh doanh, chuyên bán sách. Đây có thể chủ sở hữu, người quản lý hoặc nhân viên của một hiệu sách.
    • Chủ hiệu sách: Người sở hữu hoặc điều hành một cửa hàng sách.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The local bookseller recommended this new novel to me. (Người bán sách địa phương đã giới thiệu cho tôi cuốn tiểu thuyết mới này.)
    • She has been a bookseller for over twenty years. ( ấy đã là một người bán sách trong hơn hai mươi năm.)
    • I asked the bookseller if they had the textbook in stock. (Tôi đã hỏi người bán sách xem họ còn hàng cuốn sách giáo khoa đó không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Independent bookseller": người/chủ hiệu sách độc lập (không thuộc chuỗi lớn).
    • Supporting your local independent bookseller helps the community. (Ủng hộ người bán sách độc lập địa phương của bạn sẽ giúp ích cho cộng đồng.)
Biến thể từ liên quan
  • Bookseller's (danh từ): hiệu sách, cửa hàng sách.

    • I'm going to the bookseller's to look for a gift. (Tôi sẽ đến hiệu sách để tìm một món quà.)
  • Bookselling (danh từ): nghề bán sách, việc kinh doanh sách.

    • He went into bookselling after graduating. (Anh ấy bước vào nghề bán sách sau khi tốt nghiệp.)
  • Second-hand bookseller (danh từ): người bán sách .

    • The second-hand bookseller found a rare edition for my collection. (Người bán sách đã tìm thấy một ấn bản hiếm cho bộ sưu tập của tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Book merchant: thương gia sách (trang trọng hơn).
  • Bookstore owner/manager: chủ sở hữu/quản lý hiệu sách.
Lưu ý

Từ "bookseller" chủ yếu dùng để chỉ con người (người bán sách). Khi muốn chỉ địa điểm (cửa hàng), thường dùng "bookshop", "bookstore", hoặc "bookseller's".

bookseller

The bookseller arranges new novels on a wooden shelf.

danh từ
  1. người bán sách

Idioms

  • bookseller's
    hiệu sách
  • second-hand bookseller
    người bán sách