boolean

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới hệ thống tổ hợp được George Boole phát minh ra, hệ thống này kết hợp các mệnh đề lại bằng các toán tử logic AND, OR, IF THEN, EXCEPT, NOT

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

boolean
A programmer uses a boolean variable to control a light switch.