boomster

/'bu:mstə/
Học thuật
Thân thiện
boomster

A boomster buys low and sells high in the stock market.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ đầu cơ: "boomster" một từ lóng, chủ yếu dùng trong tiếng Anh-Mỹ, để chỉ một người tham gia vào hoạt động đầu cơ, đặc biệt mua vào với hy vọng bán lại để kiếm lời nhanh chóng, thường không quan tâm đến giá trị thực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The market crash ruined many boomsters who had bet on rising prices. (Sự sụp đổ của thị trường đã phá hủy nhiều kẻ đầu cơ đã đặt cược vào giá cả tăng.)
    • He was labeled a boomster for his risky investments in real estate. (Anh ta bị gọi là kẻ đầu cơ những khoản đầu mạo hiểm vào bất động sản của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A reckless boomster": một kẻ đầu cơ liều lĩnh.
    • The economy was destabilized by a few reckless boomsters. (Nền kinh tế bị mất ổn định bởi một vài kẻ đầu cơ liều lĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Boom (n): sự bùng nổ, sự tăng vọt (thường về kinh tế hoặc giá cả).
  • Booster (n): người ủng hộ nhiệt tình; vật tăng cường. (Lưu ý: Từ này có vẻ gần giống nhưng nghĩa khác biệt với "boomster").
Từ đồng nghĩa
  • Speculator: nhà đầu cơ (từ trang trọng phổ biến hơn).
  • Profiteer: kẻ đầu cơ tích trữ (thường mang nghĩa tiêu cực mạnh, chỉ việc kiếm lời bất chính).
Từ trái nghĩa
  • Long-term investor: nhà đầu dài hạn.
  • Conservative investor: nhà đầu thận trọng.
boomster

A boomster buys low and sells high in the stock market.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ đầu cơ