borzoi

/'bɔ:zɔi/
Học thuật
Thân thiện
borzoi

A borzoi runs gracefully across a grassy field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giống chó Borzoi: Một giống chó săn nguồn gốc từ Nga, được biết đến với thân hình cao, mảnh mai, tốc độ nhanh bộ lông dài, mượt. Chúng ban đầu được nuôi để săn sói thỏ rừng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The borzoi is known for its elegant appearance and quiet demeanor. (Giống chó borzoi được biết đến với vẻ ngoài thanh lịch tính cách điềm tĩnh.)
    • She owns a beautiful borzoi with a silky white coat. ( ấy sở hữu một chú chó borzoi xinh đẹp với bộ lông trắng mượt như lụa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A pair of borzois": Một cặp chó borzoi.
    • The aristocrat was often seen walking with a pair of borzois. (Vị quý tộc thường được thấy dạo bộ với một cặp chó borzoi.)
Biến thể từ gần giống
  • Russian Wolfhound (n): Tên gọi khác trong tiếng Anh cho giống chó Borzoi, nghĩa "chó săn sói Nga".
    • The Russian Wolfhound is another name for the borzoi. (Russian Wolfhound một tên gọi khác của giống chó borzoi.)
Từ đồng nghĩa
  • Russian Wolfhound: Chó săn sói Nga (tên gọi của giống chó này trong tiếng Anh).
Thành ngữ liên quan
borzoi

A borzoi runs gracefully across a grassy field.

danh từ
  1. giống chó booczôi