bosnien

Học thuật
Thân thiện
bosnien

Un homme bosnien lit un livre dans un parc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về Bosnia, thuộc về người Bosnia: Từ này dùng để mô tả những nguồn gốc, liên quan đến Bosnia (một quốc giaĐông Nam Âu) hoặc người dân Bosnia.
    • Thuộc về tiếng Bosnia: Dùng để chỉ ngôn ngữ chính thức của Bosnia Herzegovina.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La cuisine bosnienne est très variée. (Ẩm thực Bosnia rất đa dạng.)
    • Elle étudie la littérature bosnienne. ( ấy nghiên cứu văn học Bosnia.)
    • C'est un artiste bosnien célèbre. (Đómột nghệ sĩ Bosnia nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bosnien" vs "bosniaque": Trong tiếng Pháp, "bosnien" thường được dùng phổ biến hơn trong ngôn ngữ thông tục báo chí để chỉ mọi thứ liên quan đến Bosnia. "Bosniaque" có thể mang sắc thái chính trị hoặc dân tộc học hơn, đặc biệt để phân biệt với các nhóm dân tộc khác trong khu vực (như người Serb hay người Croat). Tuy nhiên, trong nhiều ngữ cảnh, hai từ này có thể dùng thay thế cho nhau.
    • La communauté bosnienne de Paris. (Cộng đồng người Bosnia ở Paris.)
    • Les forces bosniaques pendant la guerre. (Các lực lượng Bosnia trong chiến tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Bosnie (n.f): Tên quốc gia Bosnia (thường dùng cho "Bosnia-Herzégovine").
  • Bosniaque (adj & n.m/f): (thuộc) Bosnia, người Bosnia (xem giải thíchmục trên).
  • Bosnienne (n.f): Một phụ nữ Bosnia.
Từ đồng nghĩa
  • Bosniaque (adj): (thuộc) Bosnia. (Lưu ý về sắc thái như đã giải thích).
bosnien

Un homme bosnien lit un livre dans un parc.

tính từ
  1. xem bosniaque