botanist

/'bɔtənist/
Học thuật
Thân thiện
botanist

A botanist carefully examines a leaf in the forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà thực vật học: Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về thực vật, bao gồm cấu trúc, tính chất, quá trình sinh hóa, phân loại, bệnh tật, tương tác với môi trường sự tiến hóa của chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The botanist discovered a new species of orchid in the rainforest. (Nhà thực vật học đã phát hiện ra một loài lan mới trong rừng mưa nhiệt đới.)
    • She works as a botanist at the national botanical garden. ( ấy làm việc với tư cách một nhà thực vật học tại vườn bách thảo quốc gia.)
    • To understand this plant's medicinal properties, we consulted a leading botanist. (Để hiểu các đặc tính dược liệu của loài cây này, chúng tôi đã tham vấn một nhà thực vật học hàng đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Botanist" thường được dùng trong các ngữ cảnh học thuật, nghiên cứu khoa học, bảo tồn thiên nhiên nông nghiệp. Danh từ này nhấn mạnh chuyên môn trình độ học vấn của người đó trong lĩnh vực thực vật học.
Biến thể từ gần giống
  • Botanical (adj): (thuộc về) thực vật học.
    • The university has a vast botanical collection. (Trường đại học một bộ sưu tập thực vật học đồ sộ.)
  • Botany (n): thực vật học (ngành khoa học).
    • He is studying botany at university. (Anh ấy đang học ngành thực vật họctrường đại học.)
Từ đồng nghĩa
  • Plant scientist: nhà khoa học về thực vật.
  • Phytologist: nhà thực vật học (từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn, chuyên ngành).
botanist

A botanist carefully examines a leaf in the forest.

danh từ
  1. nhà thực vật học