bouffissure

Học thuật
Thân thiện
bouffissure

Une phrase trop longue peut créer une bouffissure dans le style.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự phị ra, sự sưng phồng: Chỉ tình trạng bị sưng lên, phồng ra, thường do tích tụ chất lỏng hoặc khí.
    • Tính rỗng tuếch, tính phù phiếm: (Nghĩa bóng) Dùng để chỉ sự trống rỗng, thiếu nội dung sâu sắc, đặc biệt trong lời nói, văn chương hoặc phong cách.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La bouffissure de son visage était due à une réaction allergique. (Sự sưng phồng trên mặt ấy là do một phản ứng dị ứng.)
    • La bouffissure de son discours a lassé l'auditoire. (Tính rỗng tuếch trong bài phát biểu của anh ta đã làm khán giả chán ngán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bouffissure du style": sự phù phiếm/khoa trương của văn phong.
    • Les critiques ont dénoncé la bouffissure du style de ce roman. (Các nhà phê bình đã lên án tính khoa trương rỗng tuếch trong văn phong của cuốn tiểu thuyết này.)
Biến thể từ gần giống
  • Bouffi(e) (tính từ): bị sưng phồng; (nghĩa bóng) tự phụ, kiêu căng.
    • Il avait les yeux bouffis après une nuit blanche. (Anh ấy đôi mắt sưng húp sau một đêm thức trắng.)
    • Un personnage bouffi d'orgueil. (Một nhân vật phình ra kiêu ngạo / vô cùng tự phụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Gonflement (sự phồng lên, sự sưng lên).
  • Emphase (tính khoa trương, thổi phồng - cho nghĩa bóng).
  • Vidéité (tính trống rỗng - cho nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Dépouillement (sự giản dị, sự mộc mạc - đối lập với nghĩa bóng).
  • Sobriété (sự điềm đạm, sự giản dị - đối lập với nghĩa bóng).
bouffissure

Une phrase trop longue peut créer une bouffissure dans le style.

danh từ giống cái
  1. sự phị ra
  2. tính rỗng tuếch (của lời văn...)