boulangiste
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Thuộc) phe Bu-lăng-giê: Dùng để mô tả một người, một nhóm hoặc một chính sách ủng hộ tướng Georges Boulanger hoặc chủ nghĩa của ông (chủ nghĩa Bu-lăng-giê) trong lịch sử Pháp cuối thế kỷ 19.
Danh từ:
- Người theo Bu-lăng-giê: Chỉ một người ủng hộ phong trào chính trị dân tộc chủ nghĩa, phản nghịch và bài nghị viện do tướng Georges Boulanger lãnh đạo.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Un discours boulangiste. (Một bài diễn văn mang tính chất Bu-lăng-giê.)
- La presse boulangiste attaquait violemment le gouvernement. (Báo chí phe Bu-lăng-giê đã tấn công chính phủ một cách dữ dội.)
Danh từ:
- Il était un boulangiste convaincu. (Ông ta là một người theo Bu-lăng-giê cuồng tín.)
- Les boulangistes ont remporté plusieurs élections. (Những người theo Bu-lăng-giê đã thắng nhiều cuộc bầu cử.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử để phân tích chính trị Pháp giai đoạn 1886-1889. Nó có thể mang sắc thái chỉ trích, ám chỉ một phong trào mang tính dân túy, bài nghị viện và có khuynh hướng độc tài.
Biến thể và từ gần giống
- Boulangisme (danh từ): Chủ nghĩa Bu-lăng-giê, phong trào chính trị do Boulanger lãnh đạo.
- Antiboulangiste (tính từ/danh từ): (Thuộc) phe chống Bu-lăng-giê / Người chống Bu-lăng-giê.
Từ đồng nghĩa
- Partisan de Boulanger: Người ủng hộ Boulanger.
- Nationaliste révisionniste (trong ngữ cảnh lịch sử cụ thể): Người theo chủ nghĩa dân tộc chủ trương sửa đổi hiến pháp.
Từ trái nghĩa
- Républicain (trong ngữ cảnh lịch sử): Người Cộng hòa (đối lập với phe Boulanger muốn sửa đổi thể chế).
- Antiboulangiste: Người chống Bu-lăng-giê.
tính từ
- (sử học) xem boulangisme
danh từ
- (sử học) người theo Bu-lăng-giê