boursouflage

danh từ giống đực
  1. sự phồng lên, sự sưng lên
    • Le boursouflage de le peau
      sự phồng da
  2. (nghĩa bóng) tính chất kêu rỗng (của lời văn..)
boursouflage
La peau présente un léger boursouflage après la piqûre.