boustrophedonic

Học thuật
Thân thiện
boustrophedonic

The ancient scribe wrote the text in a boustrophedonic pattern.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến một kiểu viết hoặc sắp xếp trong đó các dòng chữ chạy xen kẽ theo các hướng ngược nhau. Đây một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu dùng để mô tả các văn bản cổ đại hoặc các phương pháp in ấn, hiển thị hiếm gặp. Từ này bắt nguồn từ cách cày ruộng của , đi theo hàng này rồi quay lại theo hàng kế tiếp theo hướng ngược lại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ancient tablet contained boustrophedonic script. (Tấm bảng cổ chứa chữ viết theo kiểu xen kẽ ngược chiều.)
    • Some early printers experimented with boustrophedonic typesetting to save space. (Một số máy in thời kỳ đầu đã thử nghiệm cách sắp chữ xen kẽ ngược chiều để tiết kiệm không gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "boustrophedonic order": thứ tự sắp xếp theo kiểu dòng chẵn lẻ ngược chiều nhau.

    • The data was printed in a boustrophedonic order on the continuous paper. (Dữ liệu được in theo thứ tự xen kẽ ngược chiều trên giấy liên tục.)
  • "boustrophedonic reading": cách đọc theo kiểu dòng xuôi dòng ngược.

    • Deciphering the boustrophedonic reading requires careful attention to the direction of each line. (Giải mã cách đọc xen kẽ ngược chiều đòi hỏi sự chú ý cẩn thận đến hướng của mỗi dòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Boustrophedon (danh từ): kiểu viết hoặc sắp xếp các dòng theo các hướng đối ngược nhau.
    • The inscription was written in boustrophedon. (Dòng chữ khắc được viết theo kiểu xen kẽ ngược chiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Alternating-direction: () hướng luân phiên/thay đổi. (Từ đồng nghĩa mô tả, không phải từ chuyên môn chính xác).
  • Zigzag writing: lối viết chữ chiết chiết/zíc-zắc. (Cách diễn đạt hình tượng, không mang tính học thuật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào liên quan trực tiếp đến từ tính từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này.)

boustrophedonic

The ancient scribe wrote the text in a boustrophedonic pattern.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới lối viết chữ dòng xen kẽ nhau theo những hướng đối ngược nhau