bouton-pression

Học thuật
Thân thiện
bouton-pression

On met un bouton-pression sur le manteau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Khuy bấm: Một loại khuy áo, thường được làm bằng kim loại hoặc nhựa, gồm hai phần riêng biệt (một phần chốt một phần lỗ) được ép vào nhau để cài chặt quần áo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • La chemise est fermée par des boutons-pression. (Chiếc áo sơ mi được cài bằng những chiếc khuy bấm.)
    • J'ai perdu un bouton-pression de ma veste. (Tôi bị mất một chiếc khuy bấm trên áo khoác của mình.)
    • Les vêtements pour bébés ont souvent des boutons-pression pour plus de facilité. (Quần áo trẻ em thường khuy bấm để tiện hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bouton-pression à pression": Cụm từ này nhấn mạnh cơ chế "bấm" hoặc "ép" của loại khuy này, mặc dù thường chỉ cần nói "bouton-pression" là đủ.
    • Préférez-vous les boutons-pression à pression ou les boutons classiques ? (Bạn thích khuy bấm hay khuy cài thông thường hơn?)
Biến thể từ gần giống
  • Bouton (danh từ giống đực): Khuy nói chung, có thểkhuy cài, khuy bấm, khuy gài.
  • Fermeture à pression (cụm danh từ giống cái): Cách gọi khác, mang tính mô tả hơn, cho "khuy bấm" hoặc "khóa bấm".
  • Press-stud (từ mượn tiếng Anh, danh từ giống đực): Đôi khi được sử dụng trong tiếng Pháp với nghĩa tương tự "bouton-pression".
Từ đồng nghĩa
  • Fermeture à pression: Khóa bấm, khuy bấm.
  • Bouton à pression: Khuy bấm (cách gọi khác, ít phổ biến hơn).
Lưu ý về từ ghép
  • Cấu trúc từ: "Bouton-pression" là một danh từ ghép (nom composé) được tạo thành từ "bouton" (khuy) "pression" (áp lực, sự ép). Danh từ ghép này luôn được viết gạch nối.
  • Số nhiều: Dạng số nhiều của từ nàyboutons-pression. Cả hai phần của từ ghép đều chuyển sang số nhiều.
bouton-pression

On met un bouton-pression sur le manteau.

danh từ giống đực
  1. khuy bấm