bowling-alley

/'bouliɳ'æli/
Học thuật
Thân thiện
bowling-alley

A family enjoys a game at the bowling-alley.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường băng chơi bowling: Một làn dài, hẹp bằng phẳng được làm bằng gỗ hoặc vật liệu tổng hợp, dùng để chơi môn thể thao bowling. Người chơi lăn một quả bóng nặng dọc theo đường băng này với mục tiêu đánh đổ các ky (pin) ở cuối đường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We rented lane number five at the bowling alley. (Chúng tôi đã thuê làn số năm tại đường băng chơi bowling.)
    • The surface of the bowling alley needs to be very smooth. (Bề mặt của đường băng chơi bowling cần phải rất nhẵn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được dùng theo nghĩa đen để chỉ cơ sở vật chất cho môn thể thao bowling mười ky hiện đại. khác với "bowling green" một bãi cỏ dùng cho các môn bowling cổ điển như lawn bowling.
Biến thể từ gần giống
  • Bowling lane (n): Đường băng bowling (cách gọi khác, đồng nghĩa).
    • This bowling lane is 60 feet long. (Đường băng bowling này dài 60 feet.)
  • Bowling center (n): Trung tâm bowling (chỉ toàn bộ cơ sở nhiều đường băng).
    • The new bowling center has twenty lanes. (Trung tâm bowling mới hai mươi đường băng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lane: Làn, đường (trong ngữ cảnh bowling).
Lưu ý
  • Từ "bowling-alley" ( gạch nối) dạng . Trong tiếng Anh hiện đại, thường được viết thành hai từ riêng biệt: bowling alley, khi dùng để chỉ toàn bộ tòa nhà hoặc cơ sở kinh doanh chứa các đường băng bowling.
    • Let's go to the bowling alley on Friday night. (Tối thứ Sáu chúng ta hãy đi đến quán bowling nhé.)
  • Khi muốn nói cụ thể đến từng làn chơi riêng lẻ bên trong cơ sở đó, từ thông dụng hơn bowling lane.
bowling-alley

A family enjoys a game at the bowling-alley.

danh từ
  1. bãi chơi ki
  2. (như) bowling-green