bowling-green

/'bouliɳgri:n/
Học thuật
Thân thiện
bowling-green

A group of friends play bowls on a well-kept bowling-green.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bãi đánh bóng gỗ: Một khu đất bằng phẳng, được chăm sóc cẩn thận, thường cỏ ngắn, được sử dụng để chơi trò chơi bowling trên cỏ (lawn bowling hoặc bowls).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The hotel has a beautiful, well-maintained bowling-green. (Khách sạn một bãi đánh bóng gỗ đẹp được chăm sóc tốt.)
    • They spent the afternoon playing bowls on the village bowling-green. (Họ dành cả buổi chiều để chơi bóng gỗ trên bãi đánh của làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to maintain a bowling-green": chăm sóc, bảo dưỡng một bãi đánh bóng gỗ.
    • It requires great skill to maintain a perfect bowling-green. (Cần kỹ năng lớn để bảo dưỡng một bãi đánh bóng gỗ hoàn hảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Bowling alley (n): () bãi đánh bóng gỗ; (nghĩa hiện đại phổ biến hơn) làn chơi bowling trong nhà (môn tenpin bowling).
  • Lawn bowling (n): môn thể thao bowling trên cỏ, được chơi trên một bowling-green.
  • Bowls (n): tên gọi khác của môn lawn bowling.
Từ đồng nghĩa
  • Bowling lawn: bãi cỏ để chơi bowling (cách gọi khác, ít phổ biến hơn).
bowling-green

A group of friends play bowls on a well-kept bowling-green.

danh từ
  1. bãi đánh bóng gỗ ((cũng) bowling-alley)