bowstring

/'boustriɳ/
danh từ
  1. dây cung
ngoại động từ
  1. thắt cổ bằng dây cung (ở Thổ nhĩ kỳ xưa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bowstring"

bowstring
The archer carefully draws back the bowstring.