boxing-gloves

/'bɔksiɳglʌvz/
Học thuật
Thân thiện
boxing-gloves

A boxer puts on his boxing-gloves before training.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Găng tay đấm bốc, găng tay quyền Anh: Một đôi găng tay đệm dày, thường làm bằng da, được buộc chặt quanh cổ tay bàn tay, dùng trong môn thể thao đấm bốc để bảo vệ tay của đối thủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Before the match, the boxer carefully wrapped his hands and put on his boxing-gloves. (Trước trận đấu, cẩn thận quấn tay đeo găng đấm bốc của mình.)
    • These boxing-gloves are too small for him. (Đôi găng tay quyền Anh này quá nhỏ so với anh ấy.)
    • The rules require all fighters to wear approved boxing-gloves. (Luật quy định tất cả phải đeo găng tay đấm bốc được phê duyệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To lace up one's boxing-gloves": Buộc dây găng tay đấm bốc, thường mang ý nghĩa chuẩn bị sẵn sàng cho trận đấu hoặc một cuộc đối đầu.
    • He was quietly lacing up his boxing-gloves before the final round. (Anh ấy lặng lẽ buộc dây găng tay trước hiệp đấu cuối cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Gloves (n): Găng tay (nói chung).
  • Boxing (n): Môn quyền Anh, đấm bốc.
  • Mitt(s) (n): Cách gọi thông thường khác cho găng tay đấm bốc, đặc biệt loại dùng cho tập luyện.
  • Padded gloves (n): Găng tay đệm.
Từ đồng nghĩa
  • Pugilistic gloves: Găng tay đấu (từ trang trọng, ít dùng).
Lưu ý sử dụng
  • Từ này luôndạng số nhiều (boxing-gloves) chỉ một đôi găng gồm hai chiếc. Khi muốn nói đến một chiếc, có thể dùng "a boxing-glove" nhưng ngữ cảnh này ít phổ biến.
  • Có thể viết dấu gạch nối (boxing-gloves) hoặc không dấu gạch nối (boxing gloves), cả hai cách đều được chấp nhận.
boxing-gloves

A boxer puts on his boxing-gloves before training.

(bất qui tắc) danh từ số nhiều
  1. găng đánh quyền Anh