brachylogy

/brə'kilədʤi/
danh từ
  1. tính khúc chiết, tính đông lại (của lời nói)
  2. lời diễn đạt khúc chiết
  3. sự sai sót trong lời nói quá đọng
brachylogy
A skilled writer uses brachylogy to make the sentence powerful and concise.