branchage

danh từ giống đực
  1. cành lá
    • Branchage touffu
      cành lá rậm rạp
  2. (số nhiều) cành (đã chặt ra)
    • Une hutte de branchages
      túp lều bằng cành cây
  3. (thơ ca) gạc (nai, hươu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "branchage"

Từ có nhắc đến "branchage"

branchage
Une hutte de branchages se trouve au bord de la forêt.