branler

ngoại động từ
  1. lắc
    • Branler la tête
      lắc đầu
nội động từ
  1. lung lay
    • Une dent qui branle
      cái răng lung lay
  2. (từ , nghĩa ) động đậy
    • Personne ne branle
      không ai động đậy
    • branler dans le manche
      long cán
    • Ministère qui branle dans le manche
      nội các không vững
    • s'en branler
      (thông tục) không cần, mặc kệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "branler"

Từ có nhắc đến "branler"