breadthways

/'bredθweiz/ Cách viết khác : (breadthwise) /'bredθwaiz/
Học thuật
Thân thiện
breadthways

Cut the fabric breadthways to make the tablecloth.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Theo bề ngang, theo chiều ngang: Chỉ hướng hoặc cách thức cắt, đo, đặt, hoặc di chuyển dọc theo chiều rộng (bề ngang) của một vật, thay vì chiều dài của .
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Cut the fabric breadthways to get the correct pattern orientation. (Cắt vải theo bề ngang để hướng hoa văn chính xác.)
    • The planks were laid breadthways across the stream to form a simple bridge. (Các tấm ván được đặt theo chiều ngang qua con suối để tạo thành một cây cầu đơn giản.)
    • Measure the room breadthways first, then lengthways. (Đo căn phòng theo bề ngang trước, sau đó đo theo chiều dọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cut something breadthways": cắt một thứ đó theo chiều ngang.
    • For this recipe, slice the zucchini breadthways into thin rounds. (Theo công thức này, hãy cắt ngòi theo chiều ngang thành những lát tròn mỏng.)
Biến thể từ gần giống
  • Breadthwise (phó từ): Một biến thể cách viết khác, có nghĩa hoàn toàn giống với "breadthways". Cả hai đều phó từ.
    • Fold the paper breadthwise. (Gấp tờ giấy theo chiều ngang.)
  • Widthwise (phó từ): Theo chiều rộng. Gần nghĩa với "breadthways".
    • The stripe runs widthwise across the fabric. (Sọc chạy theo chiều rộng của tấm vải.)
Từ đồng nghĩa
  • Widthways (phó từ): theo chiều rộng.
  • Crosswise (phó từ): theo chiều ngang, chéo.
  • Transversely (phó từ): theo chiều ngang, ngang qua (thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc khoa học).
Từ trái nghĩa
  • Lengthways (phó từ): theo chiều dọc, theo chiều dài.
  • Longitudinally (phó từ): theo chiều dọc, dọc theo.
breadthways

Cut the fabric breadthways to make the tablecloth.

phó từ
  1. theo bề ngang

Từ đồng nghĩa