break-dance

Định nghĩa

Động từ: Nhảy break-dance, một điệu nhảy đường phố nguồn gốc từ văn hóa hip-hop, với các động tác xoay người, lộn nhào nhào lộn trên sàn.

dụ sử dụng
  • ( trẻ đang nhảy break-dancegóc phố.)
  • (Anh ấy học nhảy break-dance bằng cách xem video trên mạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to break-dance competitively": nhảy break-dance trong các cuộc thi.
    • She has been break-dancing competitively since she was twelve. ( ấy đã nhảy break-dance trong các cuộc thi từ khi mười hai tuổi.)
  • "to break-dance to music": nhảy break-dance theo nhạc.
    • The dancers break-danced to a fast-paced hip-hop beat. (Các công đã nhảy break-dance theo nhịp hip-hop nhanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Break-dancer (danh từ): người nhảy break-dance.
    • He is a talented break-dancer who performs in the park. (Anh ấy một công break-dance tài năng biểu diễn trong công viên.)
  • Break-dancing (danh từ): điệu nhảy break-dance nói chung.
    • Break-dancing became popular in the 1980s. (Điệu nhảy break-dance trở nên phổ biến vào những năm 1980.)
Từ đồng nghĩa
  • B-boying (danh từ): thuật ngữ gốc chỉ điệu nhảy break-dance, thường dùng trong cộng đồng hip-hop.
  • Rocking (danh từ): một phong cách nhảy tương tự trong văn hóa hip-hop.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Break it down: thực hiện các động tác break-dance cơ bản.
    • The instructor told the class to break it down step by step. (Người hướng dẫn bảo lớp thực hiện các động tác break-dance từng bước một.)
Thành ngữ liên quan
  • Pop and lock: một kỹ thuật trong break-dance kết hợp giữa động tác co giật cơ thể (pop) khóa cứng (lock).
    • He mastered the pop and lock after months of practice. (Anh ấy đã thuần thục kỹ thuật pop and lock sau nhiều tháng luyện tập.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "break-dance"

break-dance
A group of kids break-dance on a smooth concrete surface in a city park.