break-up

/'breik'ʌp/
danh từ
  1. sự tan ra (băng...), sự nứt vỡ
  2. sự tan rã, sự suy sụp
  3. sự giải tán (đám đông)
  4. sự đóng cửa trường (nghỉ hè)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "break-up"

break-up
The ice floe began its break-up in the spring thaw.