breast-high

/'brest'hai/
Học thuật
Thân thiện
breast-high

We were standing breast-high in the cool water.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cao đến ngực: Mô tả một mức độ chiều cao (thường của nước, cỏ, cây trồng, hoặc một vật chất khác) đỉnh của chạm tới ngực của một người đang đứng.
    • Ngập đến ngực: Thường dùng để mô tả nước hoặc chất lỏng độ sâu đạt tới ngực khi một người đứng trong đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The grass in the meadow was breast-high. (Cỏ trên đồng cỏ cao đến ngực.)
    • After the heavy rain, the floodwater was breast-high in the streets. (Sau trận mưa lớn, nước lũ trên đường phố ngập đến ngực.)
    • They waded through the breast-high river to reach the other side. (Họ lội qua con sông nước ngập đến ngực để sang bờ bên kia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "breast-high in": Thường được dùng để mô tả một người hoặc vật đang chìm/ngập trong thứ đóđộ cao đến ngực.
    • The soldiers advanced slowly, breast-high in the muddy water of the trench. (Những người lính tiến lên chậm rãi, ngập đến ngực trong vũng nước bùn của chiến hào.)
Biến thể từ gần giống
  • Waist-high (adj): Cao đến thắt lưng.
    • The snow was only waist-high. (Tuyết chỉ cao đến thắt lưng.)
  • Knee-high (adj): Cao đến đầu gối.
    • The plants are still knee-high. (Cây cối vẫn chỉ cao đến đầu gối.)
Từ đồng nghĩa
  • Chest-deep: Sâu đến ngực (thường dùng cho chất lỏng).
  • Up to one's chest: Cao/ngập đến ngực (cụm từ mô tả).
Lưu ý
  • "Breast-high" chủ yếu được sử dụng như một tính từ, thường đứng trước danh từ (breast-high grass) hoặc sau động từ liên kết (the water was breast-high).
  • Từ này mô tả một phép đo tương đối, phụ thuộc vào chiều cao của người đang được nhắc đến.
breast-high

We were standing breast-high in the cool water.

tính từ
  1. cao đến ngực, đến tận ngực
  2. ngập đến ngực