breast-stroke

/'breststrouk/
Học thuật
Thân thiện
breast-stroke

The swimmer performs the breast-stroke across the pool.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kiểu bơi ếch: Một kiểu bơi cơ bản trong đó người bơi nằm sấp, hai tay đẩy nước về phía trước hai chân đạp ra sau theo động tác giống chân ếch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is very good at the breast-stroke. ( ấy bơi kiểu ếch rất giỏi.)
    • The first event in the competition is the 100-meter breast-stroke. (Nội dung đầu tiên trong cuộc thi bơi ếch 100 mét.)
    • He taught me how to do the breast-stroke correctly. (Anh ấy đã dạy tôi cách bơi ếch đúng kỹ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to swim breast-stroke": bơi kiểu ếch.
    • For beginners, it's often easiest to learn to swim breast-stroke first. (Đối với người mới bắt đầu, thường dễ nhất là học bơi kiểu ếch trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Breaststroker (n): người bơi ếch (vận động viên chuyên về kiểu bơi này).
    • She is a talented breaststroker who has won many medals. ( ấy một vận động viên bơi ếch tài năng đã giành được nhiều huy chương.)
Từ đồng nghĩa
  • Frog stroke: kiểu bơi ếch (cách gọi khác, ít trang trọng hơn).
breast-stroke

The swimmer performs the breast-stroke across the pool.

danh từ
  1. (thể dục,thể thao) kiểu bơi ếch