breeder-reactor

/'bri:dəri:,æktə/
Học thuật
Thân thiện
breeder-reactor

A scientist monitors the breeder-reactor in the research facility.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • phản ứng tái sinh: Một loại phản ứng hạt nhân không chỉ tạo ra năng lượng còn sản xuất nhiều nhiên liệu hạt nhân mới (thường plutonium-239) từ vật liệu sinh sản (như uranium-238) hơn lượng nhiên liệu tiêu thụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The experimental breeder-reactor demonstrated the possibility of generating more fuel than it consumed. ( phản ứng tái sinh thử nghiệm đã chứng minh khả năng tạo ra nhiều nhiên liệu hơn lượng tiêu thụ.)
    • Safety concerns and nuclear proliferation risks have limited the widespread adoption of breeder-reactors. (Những lo ngại về an toàn nguy phổ biến khí hạt nhân đã hạn chế việc áp dụng rộng rãi các phản ứng tái sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fast breeder reactor": phản ứng tái sinh nhanh (sử dụng neutron nhanh, không làm chậm).
    • A fast breeder reactor can convert uranium-238 into fissile plutonium-239 very efficiently. (Một phản ứng tái sinh nhanh có thể chuyển đổi uranium-238 thành plutonium-239 phân hạch một cách rất hiệu quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Breeder (n, viết tắt thông dụng): phản ứng tái sinh.
    • The term "breeder" is often used as a shorthand for breeder-reactor. (Thuật ngữ "breeder" thường được dùng như cách viết tắt cho breeder-reactor.)
Từ đồng nghĩa
  • Fast breeder reactor (FBR): phản ứng tái sinh nhanh (một loại cụ thể).
  • Breeder: tái sinh (cách gọi tắt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ kỹ thuật này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ kỹ thuật này)

breeder-reactor

A scientist monitors the breeder-reactor in the research facility.

danh từ
  1. (vật ) phản ứng tái sinh ((cũng) breeder-reactor breeder)