brethren

/'breðrin/
(bất qui tắc) danh từ số nhiều
  1. anh em đồng ngũ; anh em đồng nghiệp; đồng bào
  2. (tôn giáo) thầy dòng cùng môn phái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "brethren"

brethren
The brethren gather for prayer in the chapel.