briard

Học thuật
Thân thiện
briard

Un briard garde un troupeau de moutons dans un champ.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Giống chó Briard: Một giống chó chăn cừu nguồn gốc từ nước Pháp, đặc biệtvùng Brie. Chúng kích thước lớn, thân hình mạnh mẽ bộ lông dài, .
    • Le briard est un chien de berger très intelligent. (Chó Briardmột giống chó chăn cừu rất thông minh.)
    • Ils ont adopté un magnifique briard noir. (Họ đã nhận nuôi một chú chó Briard đen tuyệt đẹp.)
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) xứ Brie: Liên quan đến vùng Brie của nước Pháp, nổi tiếng với pho mát.
    • Le fromage briard est réputé. (Pho mát vùng Brie rất nổi tiếng.)
    • La campagne briarde est très paisible. (Vùng nông thôn xứ Brie rất yên bình.)
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Un briard peut être un excellent chien de garde. (Một chú chó Briard có thểmột chú chó bảo vệ xuất sắc.)
    • Les briards sont connus pour leur loyauté envers leur famille. (Những chú chó Briard được biết đến với lòng trung thành đối với gia đình chúng.)
  • Tính từ:

    • Nous avons visité un village briard typique. (Chúng tôi đã thăm một ngôi làng điển hình của xứ Brie.)
    • Cette spécialité est typiquement briarde. (Món đặc sản này điển hình của vùng Brie.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Khi viết hoa (Briard), từ này có thể dùng để chỉ người dân hoặc đặc điểm văn hóa của vùng Brie.
    • Les Briards sont fiers de leur patrimoine. (Người dân vùng Brie tự hào về di sản của họ.)
Biến thể từ liên quan
  • Brie (danh từ giống cái): Tên vùng đất cũngtên một loại pho mát nổi tiếng của Pháp.
  • Briarde (tính từ giống cái): Dạng tính từ giống cái của "briard".
    • Une ferme briarde. (Một trang trại của xứ Brie.)
Từ đồng nghĩa
  • Chien de berger de Brie: Chó chăn cừu vùng Brie (cách gọi mô tả cho giống chó).
  • Pour tính từ: de la Brie (của vùng Brie).
briard

Un briard garde un troupeau de moutons dans un champ.

tính từ
  1. (thuộc) xứ Bri (Pháp)
danh từ giống đực
  1. giống chó bri