brick-field

/'brikfi:ld/ Cách viết khác : (brickyard) /'brikjɑ:d/
Học thuật
Thân thiện
brick-field

A worker stacks bricks in a brick-field under the sun.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà máy gạch, gạch: Một khu vực hoặc cơ sở sản xuất, nơi gạch được làm ra nung chín.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His father worked long hours at the brick-field. (Cha của anh ấy làm việc nhiều giờ tại nhà máy gạch.)
    • The old brick-field has been turned into a residential area. (Nhà máy gạch đã được chuyển đổi thành khu dân cư.)
Biến thể từ liên quan
  • Brickyard (danh từ): Cách viết khác, cùng nghĩa với "brick-field" (nhà máy gạch, gạch).
brick-field

A worker stacks bricks in a brick-field under the sun.

danh từ
  1. nhà máy gạch, gạch