bricklaying

/'brik,leiiɳ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nghề xây gạch, kỹ thuật xây gạch: Chỉ nghề nghiệp, kỹ năng hoặc quá trình xây dựng các công trình bằng cách sử dụng gạch vữa.
    • Công việc xây gạch, sự lát gạch: Chỉ hành động cụ thể hoặc công việc đặt các viên gạch để tạo thành tường, lối đi, hoặc các cấu trúc khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He learned bricklaying from his father. (Anh ấy học nghề xây gạch từ cha mình.)
    • The bricklaying on that wall is very neat and precise. (Công việc xây gạch trên bức tường đó rất gọn gàng chính xác.)
    • Bricklaying requires patience and skill. (Xây gạch đòi hỏi sự kiên nhẫn kỹ năng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The art of bricklaying": Nghệ thuật xây gạch, nhấn mạnh khía cạnh kỹ thuật cao tay nghề thủ công.

    • He admired the ancient art of bricklaying in the old cathedral. (Anh ngưỡng mộ nghệ thuật xây gạch cổ xưa trong nhà thờ chính tòa .)
  • "To be in bricklaying": Làm trong ngành xây gạch, chỉ nghề nghiệp.

    • He has been in bricklaying for over twenty years. (Ông ấy đã làm trong ngành xây gạch hơn hai mươi năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Bricklayer (n): Thợ xây, thợ nề (người thực hiện công việc xây gạch).
    • The bricklayer is building a new garden wall. (Người thợ xây đang xây một bức tường vườn mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Masonry: Nghề thợ nề, công việc xây dựng bằng đá hoặc gạch (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả xây đá).
danh từ
  1. sự xây gạch, sự lát gạch
  2. công trình xây bằng gạch