bricolage

Học thuật
Thân thiện
bricolage

Un homme fait du bricolage dans son garage.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự hí hoáy sửa chữa; sự chữa tạm: Chỉ hành động tự mình sửa chữa, lắp ráp hoặc chế tạo một thứ đó, thường bằng những vật liệu có sẵn, không chuyên nghiệp đôi khi mang tính tạm thời.
    • Thói hí hoáy sửa chữa: Chỉ sở thích hoặc thói quen thường xuyên tự tay sửa chữa, chế tác đồ vật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il a réparé la chaise avec du fil de fer, c'est du bricolage. (Anh ấy đã sửa cái ghế bằng dây thép, đómột kiểu chữa tạm.)
    • Pendant le week-end, il adore faire du bricolage dans son garage. (Cuối tuần, anh ấy rất thích hí hoáy sửa chữa trong gara của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong lĩnh vực nhân học khoa học xã hội, bricolage có thể chỉ việc tạo ra cái mới từ những yếu tố có sẵn, tái sử dụng kết hợp các nguồn lực sẵn có một cách sáng tạo.
    • Le bricolage culturel est courant dans les sociétés postmodernes. (Sự chắp vá văn hóa là phổ biến trong các xã hội hậu hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Bricoler (động từ): hí hoáy sửa chữa, làm việc vặt trong nhà.
    • Il bricole un meuble. (Anh ấy đang hí hoáy sửa một món đồ gỗ.)
  • Bricoleur (danh từ giống đực): người thích hí hoáy sửa chữa.
    • Mon voisin est un bricoleur hors pair. (Hàng xóm của tôimột tay hí hoáy sửa chữa cừ khôi.)
  • Bricole (danh từ giống cái): đồ lặt vặt, việc vặt; (từ ) trò chơi.
    • Il a acheté quelques bricoles au marché. (Anh ấy đã mua vài món đồ lặt vặtchợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Débrouillage: sự tự xoay sở, sự ứng biến.
  • Récupération: sự tận dụng, sự tái chế (vật liệu).
  • Système D (danh từ giống đực, thân mật): cách thức tự xoay sở, ứng biến để giải quyết vấn đề.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Faire du bricolage: hí hoáy sửa chữa, làm các công việc vặt trong nhà.
    • Elle fait du bricolage pour décorer sa chambre. ( ấy đang hí hoáy sửa chữa để trang trí phòng của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • Être un bricoleur du dimanche: là một người chỉ hí hoáy sửa chữa vào ngày chủ nhật (người nghiệp ).
    • Ne lui confie pas la plomberie, c'est un bricoleur du dimanche. (Đừng giao việc sửa ống nước cho anh ta, anh ta chỉmột tay nghiệp thôi.)
bricolage

Un homme fait du bricolage dans son garage.

danh từ giống đực
  1. sự hí hoáy sửa chữa; sự chữa tạm
  2. thói hí hoáy sửa chữa