brise-tout

Học thuật
Thân thiện
brise-tout

Un enfant brise-tout a renversé son verre de lait.

Định nghĩa
  1. Danh từ (không đổi):
    • Người vụng về lóng cóng, người hậu đậu: Một từ thân mật, dùng để chỉ một người rất vụng về, thường làm đổ vỡ, hỏng hóc đồ đạc khi chạm vào.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Attention à ce vase précieux, ne le laisse pas à ton frère, c'est un vrai brise-tout ! (Hãy cẩn thận với cái bình quý giá này, đừng để cho anh trai cậu, anh ta đúngmột người vụng về lóng cóng!)
    • Je ne lui confie jamais mes verres en cristal, c'est une brise-tout. (Tôi không bao giờ giao những chiếc ly pha lê của tôi cho ấy, ấymột người hậu đậu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh thân mật, suồng sã hoặc trêu chọc, không nên dùng trong văn bản trang trọng.
  • Có thể dùng để mô tả một cách hài hước về bản thân: (Xin lỗi đã làm vỡ đĩa của bạn, hôm nay tôi hơi vụng về một chút.)
Biến thể từ gần giống
  • Casse-tout (n): Từ đồng nghĩa, cũng có nghĩangười vụng về hay làm vỡ đồ.
  • Maladroit, -e (n/adj): Người vụng về (tính từ hoặc danh từ, ít mang sắc thái trêu chọc hơn).
  • Empoté, -e (n/adj): Người vụng về, lóng ngóng (thân mật).
Từ đồng nghĩa
  • Gaffeur, -euse: Người hay mắc lỗi vụng về.
  • Pataud, -e: Người chậm chạp, vụng về.
Lưu ý
  • Brise-toutdanh từ không thay đổi theo giống số. chỉ người nam hay nữ, số ít hay số nhiều, hình thức từ vẫnbrise-tout.
    • Mon frère est un brise-tout. (Anh trai tôimột người vụng về.)
    • Mes sœurs sont des brise-tout. (Các chị gái tôinhững người vụng về.)
brise-tout

Un enfant brise-tout a renversé son verre de lait.

danh từ (không đổi)
  1. (thân mật) người vụng về lóng cóng, người hậu đậu