britannic

/bri'tænik/
Học thuật
Thân thiện
britannic

Her Britannic Majesty's ship sailed into the harbor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) về Vương quốc Anh: Từ này được sử dụng chủ yếu trong các văn bản chính thức, nghi lễ hoặc lịch sử để chỉ những liên quan đến nước Anh, đặc biệt chế độ quân chủ Anh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His Britannic Majesty will address the nation. (Bệ hạ của Vương quốc Anh sẽ bài phát biểu trước quốc dân.)
    • The ambassador represents Her Britannic Majesty's Government. (Vị đại sứ đại diện cho Chính phủ của Nữ hoàng Anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Britannic Majesty": Một danh hiệu trang trọng dùng để chỉ Quốc vương hoặc Nữ hoàng của Vương quốc Anh, thường xuất hiện trong các văn kiện ngoại giao hoặc công văn chính thức.
    • A treaty was signed in the name of His Britannic Majesty. (Một hiệp ước đã được ký kết nhân danh Bệ hạ của Vương quốc Anh.)
Biến thể từ gần giống
  • British (adj): (thuộc) Anh, người Anh. Đây từ phổ biến rộng hơn, dùng để chỉ mọi thứ liên quan đến nước Anh hoặc người Anh nói chung.
    • British culture (văn hóa Anh)
Từ đồng nghĩa
  • Of Britain: (thuộc) về nước Anh.
  • Of the United Kingdom: (thuộc) về Vương quốc Liên hiệp Anh.
britannic

Her Britannic Majesty's ship sailed into the harbor.

tính từ
  1. (thuộc) nước Anh
    • his britannic Majesty
      vua Anh
    • Her britannic Majesty
      nữ hoàng Anh

Từ đồng nghĩa