brocheuse

danh từ
  1. thợ đóng bìa mỏng
  2. (ngành dệt) thợ cải hoa
danh từ giống đực
  1. (ngành dệt) khung dệt cải hoa
danh từ giống cái
  1. máy đóng bìa mỏng
  2. (kỹ thuật) máy doa lỗ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

brocheuse
Une ouvrière utilise une brocheuse pour assembler des cahiers.