brodequin

danh từ giống đực
  1. giày brôđơcanh, giày xăng đá
  2. (sir) hia, ủng (của diễn viên hài kịch)
  3. (số nhiều) (sử học) cái kẹp chân (để tra tấn)
brodequin
Un acteur de comédie porte des brodequins sur scène.