broken heart

broken heart

A child holds a drawing of a broken heart.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nỗi đau khổ tột cùng do mất mát tình yêu: "broken heart" chỉ trạng thái tuyệt vọng đau buồn sâu sắc, thường xảy ra sau khi kết thúc một mối quan hệ lãng mạn hoặc mất đi người mình yêu thương.
    • Sự tan vỡ hy vọng trong tình cảm: Cụm từ này cũng có thể dùng để miêu tả cảm giác thất vọng cực độ khi niềm tin vào tình yêu bị phá vỡ.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy đang hồi phục sau nỗi đau tan vỡ tình yêu.)
  • (Một trái tim tan vỡ đang héo úa nơi đây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a broken heart": mang nỗi đau tình cảm.

    • She has a broken heart after the breakup. ( ấy mang một trái tim tan vỡ sau cuộc chia tay.)
  • "to mend a broken heart": chữa lành nỗi đau tình cảm.

    • Time helps to mend a broken heart. (Thời gian giúp chữa lành trái tim tan vỡ.)
  • "broken-hearted": (tính từ) đau khổ tình yêu tan vỡ.

    • The broken-hearted girl cried all night. ( gái đau khổ tình yêu tan vỡ đã khóc suốt đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Heartbreak (danh từ): nỗi đau lòng, sự tan vỡ tình cảm.

    • He suffered from heartbreak after losing her. (Anh ấy chịu đựng nỗi đau lòng sau khi mất ấy.)
  • Heartbroken (tính từ): đau lòng, tan nát cõi lòng.

    • She felt heartbroken when he left. ( ấy cảm thấy tan nát cõi lòng khi anh ấy ra đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Despair: sự tuyệt vọng (nhấn mạnh trạng thái mất hy vọng).

    • He was in despair after the breakup. (Anh ấy tuyệt vọng sau cuộc chia tay.)
  • Sorrow: nỗi buồn sâu sắc.

    • Her sorrow was evident on her face. (Nỗi buồn của ấy hiện trên khuôn mặt.)
Thành ngữ liên quan
  • "to wear one's heart on one's sleeve": bộc lộ cảm xúc một cách công khai.

    • He wears his heart on his sleeve, so everyone knew about his broken heart. (Anh ấy bộc lộ cảm xúc công khai, vậy ai cũng biết về trái tim tan vỡ của anh ấy.)
  • "to have a heavy heart": mang nỗi buồn nặng nề.

    • With a heavy heart, she packed his belongings. (Với một trái tim nặng trĩu, ấy đóng gói đồ đạc của anh ấy.)