bromeliaceous

/,broumli'eiʃəs/
Học thuật
Thân thiện
bromeliaceous

A bromeliaceous plant grows on a tree branch in a tropical forest.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc họ Dứa (họ Bromeliaceae): Từ dùng trong thực vật học để chỉ các loài thực vật đặc điểm, cấu trúc thuộc về họ Dứa. Họ này bao gồm các loài như dứa (thơm), dứa cảnh, nhiều loài thực vật biểu sinh (phong lan giả) khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The pineapple is a well-known bromeliaceous plant. (Quả dứa một loài thực vật thuộc họ Dứa nổi tiếng.)
    • He studies the unique water-absorbing structures of bromeliaceous species. (Anh ấy nghiên cứu cấu trúc hấp thụ nước độc đáo của các loài thuộc họ Dứa.)
    • This forest canopy hosts many bromeliaceous epiphytes. (Tán rừng này nơi sinh sống của nhiều loài thực vật biểu sinh thuộc họ Dứa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ khoa học: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản, báo cáo khoa học, phân loại thực vật hoặc mô tả chuyên môn về thực vật học.
    • The botanist identified the specimen as belonging to the bromeliaceous family. (Nhà thực vật học xác định mẫu vật này thuộc họ Dứa.)
Biến thể từ gần giống
  • Bromeliaceae (danh từ): Tên khoa học của họ Dứa.

    • The Bromeliaceae family is native to the Americas. (Họ Dứa nguồn gốc từ châu Mỹ.)
  • Bromeliad (danh từ): Chỉ một loài thực vật cụ thể thuộc họ Dứa.

    • She collects various bromeliads for her greenhouse. ( ấy sưu tầm nhiều loài cây họ Dứa khác nhau cho nhà kính của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Thuộc họ Thơm: Cách gọi thông thường hơn trong tiếng Việt, dựa trên tên gọi phổ biến của cây dứa.
  • Thuộc họ Khóm: Cách gọi khácmột số vùng miền tại Việt Nam.
bromeliaceous

A bromeliaceous plant grows on a tree branch in a tropical forest.

tính từ
  1. (thực vật học) thuộc họ dứa