bronchiolar

Học thuật
Thân thiện
bronchiolar

The doctor examined the patient's bronchiolar passages.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về tiểu phế quản: Mô tả những liên quan đến hoặc là một phần của các tiểu phế quản - những ống dẫn khí nhỏ nhất trong phổi.
    • Liên quan đến tiểu phế quản: Chỉ sự kết nối, ảnh hưởng hoặc liên hệ với cấu trúc hoặc chức năng của các tiểu phế quản.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bronchiolar inflammation can cause breathing difficulties. (Viêm tiểu phế quản có thể gây khó thở.)
    • The doctor examined the bronchiolar epithelium under a microscope. (Bác sĩ đã kiểm tra biểu mô tiểu phế quản dưới kính hiển vi.)
    • This medication targets bronchiolar smooth muscle. (Loại thuốc này nhắm vào trơn tiểu phế quản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học sinh học: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh học thuật, lâm sàng hoặc nghiên cứu để mô tả chi tiết các tình trạng, cấu trúc hoặc quá trình bệnh cụ thểcấp độ tiểu phế quản.
    • Bronchiolar lavage is a procedure to collect fluid from the small airways. (Rửa tiểu phế quản một thủ thuật để thu thập dịch từ các đường dẫn khí nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bronchiole (danh từ): Tiểu phế quản.
    • The bronchioles are the smallest airways in the lungs. (Các tiểu phế quản những đường dẫn khí nhỏ nhất trong phổi.)
  • Bronchial (tính từ): Thuộc về phế quản (các ống dẫn khí lớn hơn).
    • Bronchial asthma affects the larger airways. (Hen phế quản ảnh hưởng đến các đường dẫn khí lớn hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Pertaining to bronchioles: Liên quan đến tiểu phế quản. (Cụm từ giải thích mang tính học thuật)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một tính từ chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng đây một tính từ chuyên ngành.)

bronchiolar

The doctor examined the patient's bronchiolar passages.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới tiếu phế quản, nhánh cuống phổi nhỏ