brownstone

/'braunstoun/
Học thuật
Thân thiện
brownstone

A family lives in a brownstone in the city.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đá cát kết nâu: Một loại đá sa thạch (sandstone) màu nâu đỏ hoặc nâu sẫm, được sử dụng phổ biến trong xây dựng, đặc biệt để ốp mặt tiền các tòa nhà.
    • Ngôi nhà xây bằng đá cát kết nâu: (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Chỉ một ngôi nhà, thường nhà liền kề (townhouse/row house), có mặt tiền được xây hoặc ốp bằng loại đá này. Những ngôi nhà như vậy thường gắn liền với hình ảnh cổ điển, sang trọngmột số thành phố của Mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ vật liệu):
    • The historic building's facade is made of beautiful brownstone. (Mặt tiền của tòa nhà lịch sử được làm từ đá cát kết nâu rất đẹp.)
  • Danh từ (chỉ ngôi nhà):
    • They bought a renovated brownstone in Brooklyn. (Họ đã mua một ngôi nhà brownstone được cải tạo lại ở Brooklyn.)
    • The tree-lined street is famous for its elegant brownstones. (Con phố rợp bóng cây nổi tiếng với những ngôi nhà brownstone thanh lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Brownstone district": Khu vực nhiều ngôi nhà brownstone, thường ám chỉ một khu phố cổ kính, sang trọng giá trị lịch sử.
    • We took a walking tour through the historic brownstone district. (Chúng tôi đã tham gia một chuyến đi bộ tham quan khu phố brownstone lịch sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Townhouse / Row house (n): Nhà liền kề, nhà phố. Đây kiểu kiến trúc phổ biến của các ngôi nhà brownstone.
  • Sandstone (n): Đá sa thạch, loại đá tổng quát hơn, trong đó brownstone một loại cụ thể màu nâu đỏ.
  • Brownstoner (n, không chính thức): Người sống trong một ngôi nhà brownstone, đặc biệt người yêu thích hiểu biết về kiến trúc lịch sử của chúng.
Từ đồng nghĩa
  • (Khi chỉ ngôi nhà): Townhouse, row house (nhà liền kề).
  • (Khi chỉ vật liệu): Sandstone, building stone (đá sa thạch, đá xây dựng).
brownstone

A family lives in a brownstone in the city.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đá cát kết nâu (xây nhà)

Idioms

  • brownstone district
    khu nhà ở của người giàu