bruneian

Học thuật
Thân thiện
bruneian

A Bruneian student reads a book in the library.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về, liên quan đến, hoặc đặc điểm của Brunei, hay người dân của nước này. Từ này mô tả nguồn gốc, văn hóa, hoặc đặc điểm liên quan đến Quốc gia Brunei Darussalam.
  2. Danh từ:

    • Người dân bản địa hoặc cư dân của Brunei. Chỉ một cá nhân mang quốc tịch hoặc nơi trú chính tại Brunei.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Bruneian economy is heavily dependent on oil and gas exports. (Nền kinh tế Brunei phụ thuộc nhiều vào xuất khẩu dầu mỏ khí đốt.)
    • We enjoyed traditional Bruneian cuisine during our visit. (Chúng tôi đã thưởng thức ẩm thực truyền thống Brunei trong chuyến thăm.)
  • Danh từ:

    • He is a Bruneian who works in the finance sector. (Anh ấy một người Brunei làm việc trong lĩnh vực tài chính.)
    • The Bruneians we met were very hospitable. (Những người Brunei chúng tôi gặp rất hiếu khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bruneian identity": bản sắc, đặc điểm nhận dạng của người Brunei.

    • The festival celebrates Bruneian identity through music and dance. (Lễ hội tôn vinh bản sắc Brunei qua âm nhạc đạo.)
  • "Bruneian passport": hộ chiếu Brunei.

    • Holders of a Bruneian passport can travel to many countries visa-free. (Người sở hữu hộ chiếu Brunei có thể du lịch đến nhiều quốc gia không cần thị thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Brunei (Danh từ riêng): Tên quốc gia Brunei Darussalam.
  • Bruneian Malay (Danh từ): Nhóm dân tộc Lai chiếm đa số ở Brunei; cũng có thể chỉ phương ngữ tiếng Lai được nói ở Brunei.
Từ đồng nghĩa
  • Of Brunei (Cụm giới từ): thuộc về Brunei. ( dụ: - văn hóa của Brunei)
  • Citizen of Brunei (Cụm danh từ): công dân Brunei.
Lưu ý sử dụng
  • Từ Bruneian viết hoa chữ cái đầu ('B') khi bắt nguồn từ tên riêng của quốc gia (Brunei).
  • Trong tiếng Việt, từ tương đương thường dùng "người Brunei" (danh từ) "thuộc về Brunei" (tính từ). Từ "Bruneian" được sử dụng trực tiếp trong văn cảnh tiếng Anh.
bruneian

A Bruneian student reads a book in the library.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, hoặc đặc điểm của Brunei, hay người dân của nước này
Noun
  1. người dân bản địa hay cư dân của Brunei

Từ đồng nghĩa