brush-off

/'brʌʃɔf/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự từ chối, sự gạt bỏ, sự tống khứ
  2. sự tán tỉnh khó chịu
brush-off
She gave him the brush-off at the party.