brush-off

/'brʌʃɔf/
Học thuật
Thân thiện
brush-off

She gave him the brush-off at the party.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự từ chối thẳng thừng, sự gạt bỏ một cách lạnh lùng: Một cách hành xử hoặc câu trả lời ngắn gọn, thô lỗ hoặc coi thường, nhằm chấm dứt một cuộc trò chuyện hoặc từ chối một đề nghị, yêu cầu.
    • Sự tống khứ, sự đuổi đi: Hành động hoặc lời nói khiến ai đó phải rời đi một cách nhanh chóng không mấy dễ chịu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • When he asked her out, he got a complete brush-off. (Khi anh ấy mời ấy đi chơi, anh ấy nhận được một cái từ chối phũ phàng.)
    • The manager gave my suggestion the brush-off. (Người quản lý đã gạt bỏ đề xuất của tôi một cách lạnh nhạt.)
    • I tried to apologize, but she gave me the brush-off. (Tôi đã cố gắng xin lỗi, nhưng ấy đã lạnh lùng từ chối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to give someone the brush-off": từ chối hoặc phớt lờ ai đó một cách thô lỗ dứt khoát.

    • He felt humiliated after she gave him the brush-off at the party. (Anh ấy cảm thấy bị sỉ nhục sau khi ấy lạnh nhạt với anh tại bữa tiệc.)
  • "to get the brush-off": bị ai đó từ chối hoặc đối xử lạnh nhạt.

    • Every time I call that office, I get the brush-off. (Mỗi lần tôi gọi đến văn phòng đó, tôi đều bị gạt đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Brush off (động từ, cụm động từ): phủi sạch (bụi); phớt lờ, gạt bỏ (một lời chỉ trích, đề nghị).
    • He brushed off the dust from his coat. (Anh ấy phủi bụi khỏi áo khoác.)
    • She brushed off the criticism. ( ấy phớt lờ lời chỉ trích.)
Từ đồng nghĩa
  • Rebuff: sự cự tuyệt, sự từ chối thẳng thừng.
  • Snub: sự khinh thường, sự lạnh nhạt.
  • Rejection: sự từ chối.
  • Dismissal: sự bác bỏ, sự sa thải.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Brush aside: gạt bỏ, phớt lờ (thường một vấn đề hoặc ý kiến).
    • He brushed aside all our concerns. (Anh ta gạt bỏ tất cả mối quan ngại của chúng tôi.)
Thành ngữ liên quan
  • Cold shoulder: thái độ lạnh nhạt, cố ý phớt lờ ai (có nghĩa tương tự "brush-off").
    • After the argument, she gave him the cold shoulder for days. (Sau trận cãi vã, ấy đã lạnh nhạt với anh ta nhiều ngày liền.)
brush-off

She gave him the brush-off at the party.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự từ chối, sự gạt bỏ, sự tống khứ
  2. sự tán tỉnh khó chịu