bryophyte

/'braiəfait/
Học thuật
Thân thiện
bryophyte

A student examines a bryophyte under a magnifying glass in the forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rêu: Một loại thực vật nhỏ, không mạch dẫn, thường mọcnhững nơi ẩm ướt. Chúng không hoa sinh sản thông qua bào tử thay vì hạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mosses and liverworts are common types of bryophytes. (Rêu tản rêu tường những loại rêu phổ biến.)
    • The damp forest floor was covered in a soft carpet of bryophytes. (Mặt đất ẩm ướt của khu rừng được phủ một thảm rêu mềm mại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Bryophyte biology: ngành nghiên cứu về rêu.
    • He specialized in bryophyte biology. (Anh ấy chuyên về ngành sinh học nghiên cứu rêu.)
  • Bryophyte flora: hệ thực vật rêu của một khu vực.
    • The bryophyte flora of this national park is very diverse. (Hệ thực vật rêu của vườn quốc gia này rất đa dạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bryology (n): ngành nghiên cứu về rêu (bryophytes).
    • Bryology is the scientific study of mosses and similar plants. (Ngành nghiên cứu rêu ngành khoa học nghiên cứu về rêu các loài thực vật tương tự.)
  • Bryological (adj): thuộc về ngành nghiên cứu rêu.
    • A bryological survey was conducted in the area. (Một cuộc khảo sát về rêu đã được tiến hành trong khu vực.)
Từ đồng nghĩa
  • Non-vascular plant: thực vật không mạch dẫn (đây đặc điểm chính để phân biệt rêu với các nhóm thực vật khác).
bryophyte

A student examines a bryophyte under a magnifying glass in the forest.

danh từ
  1. (thực vật học) rêu