buồn bực

  1. tt. Buồn bứt rứt, khó chịu trong lòng: lắm chuyện buồn bực buồn bực về chuyện con cái không nói ra càng buồn bực.
buồn bực
Một cậu bé ngồi buồn bực trên bậc thềm nhà.