buenos aires

buenos aires

A family walks along a wide avenue in Buenos Aires.

Định nghĩa

Danh từ riêng:
- Thủ đô thành phố lớn nhất của Argentina: "Buenos Aires" tên gọi của thủ đô Argentina, nằmphía đông đất nước, gần biên giới Uruguay. Đây cảng chính, trung tâm công nghiệp văn hóa quan trọng của Argentina.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thành phố Buenos Aires": Cụm từ này thường được dùng để nhấn mạnh địa danh cụ thể.

    • Thành phố Buenos Aires dân số hơn 15 triệu người trong vùng đô thị.
  • "Buenos Aires thủ đô": Dùng trong ngữ cảnh địa hoặc chính trị.

    • Buenos Aires thủ đô của Argentina, nơi đặt trụ sở chính phủ.
Biến thể từ gần giống
  • Bonaerense (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến Buenos Aires.

    • Người dân Bonaerense thường tự hào về văn hóa tango.
  • Porteño (danh từ): người dân sinh sống tại Buenos Aires (thường dùng trong văn nói).

    • Các porteños rất thân thiện yêu thích bóng đá.
Từ đồng nghĩa
  • Thủ đô Argentina: Cách gọi thay thế để chỉ Buenos Aires.
  • Thành phố cảng chính của Argentina: Nhấn mạnh vai trò kinh tế.
Thành ngữ liên quan
  • "Buenos Aires, thành phố của những giấc mơ": Thành ngữ ám chỉ sự lãng mạn cơ hội.

    • Nhiều người đến Buenos Aires để tìm kiếm vận may, như thể đó thành phố của những giấc mơ.
  • "Tango của Buenos Aires": Liên quan đến văn hóa đặc trưng.

    • Điệu tango của Buenos Aires đã làm say đắm cả thế giới.