bufonidae

bufonidae

A true toad from the family Bufonidae sits on a mossy log.

Định nghĩa

Bufonidae một Danh từ riêng (dùng trong phân loại sinh học), chỉ một họ động vật lưỡng cư, bao gồm các loài cóc thật sự (true toads). Họ này thuộc bộ Không đuôi (Anura), đặc trưng bởi da khô, sần sùi, tuyến độc (tuyến mang tai) thường thân hình mập mạp.

dụ sử dụng
  • (Bufonidae họ cóc thật, khác với các loài ếch thuộc họ Ranidae.)
  • (Hầu hết các loài trong họ Bufonidae đều có thể tiết ra chất độc để tự vệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Các loài thuộc họ Bufonidae thường được gọi chung "cóc", chúng phân bố rộng rãi trên toàn thế giới ngoại trừ châu Nam Cực châu Đại Dương (trừ các loài du nhập).

    • Cóc nhà (Duttaphrynus melanostictus) một loài điển hình trong họ Bufonidae. (Cóc nhà một loài điển hình trong họ Bufonidae.)
  • Phân loại khoa học: Bufonidae một họ trong bộ Không đuôi, cùng với các họ khác như Dendrobatidae (ếch độc) hay Hylidae (ếch cây).

    • Các nhà khoa học đã xác định họ Bufonidae nguồn gốc từ kỷ Phấn trắng. (Các nhà khoa học đã xác định họ Bufonidae nguồn gốc từ kỷ Phấn trắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bufonid (Danh từ/Tính từ): thuộc về họ Bufonidae hoặc loài cóc thật.

    • Loài bufonid này tuyến độc rất mạnh. (Loài cóc này tuyến độc rất mạnh.)
  • Bufotoxin (Danh từ): chất độc do các loài trong họ Bufonidae tiết ra.

    • Bufotoxin có thể gây nguy hiểm cho động vật ăn thịt. (Bufotoxin có thể gây nguy hiểm cho động vật ăn thịt.)
Từ đồng nghĩa
  • Họ cóc thật: cách gọi phổ biến trong tiếng Việt để chỉ Bufonidae.
  • True toads: thuật ngữ tiếng Anh tương đương, dịch sát nghĩa "cóc thật".
Các cụm từ liên quan
  • Phân họ Bufoninae: một phân họ trong họ Bufonidae, bao gồm hầu hết các loài cóc phổ biến.

    • Phân họ Bufoninae đại diện như chi Bufo. (Phân họ Bufoninae đại diện như chi Bufo.)
  • Loài Bufonidae du nhập: các loài cóc thật được đưa đến vùng đất mới, thường gây hại sinh thái.

    • Cóc mía (Rhinella marina) một loài Bufonidae du nhập nổi tiếngÚc. (Cóc mía một loài Bufonidae du nhập nổi tiếngÚc.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.)