bouffant

Học thuật
Thân thiện
bouffant

She styled her hair in a soft bouffant for the special occasion.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Phồng lên, bồng bềnh: Dùng để mô tả kiểu dáng của tóc hoặc váy được tạo kiểu để độ phồng dày lên một cách cố ý, thường bằng cách hoặc độn bên trong.
  2. Danh từ:

    • Kiểu tóc bouffant: Một kiểu tóc của phụ nữ trong đó tóc được chải ngược từ gốc tạo độ phồng lên rõ rệt, thường phổ biến vào những thập niên 1960.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She styled her hair in a bouffant manner for the party. ( ấy tạo kiểu tóc phồng cho bữa tiệc.)
    • The wedding dress had a bouffant skirt made of layers of tulle. (Chiếc váy cưới phần váy bồng bềnh được làm từ nhiều lớp voan.)
  • Danh từ:

    • Her signature look in the 1960s was a tall bouffant. (Phong cách đặc trưng của vào những năm 1960 kiểu tóc bouffant cao.)
    • Creating a perfect bouffant requires backcombing and a lot of hairspray. (Để tạo ra một kiểu tóc bouffant hoàn hảo cần phải chải ngược tóc rất nhiều keo xịt tóc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bouffant sleeve": Tay áo phồng, một kiểu tay áo được thiết kế phồng lênphần bắp tay hoặc vai.
    • The vintage blouse featured delicate lace and bouffant sleeves. (Chiếc áo blouse cổ điển ren tinh tế tay áo phồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bouffancy (danh từ, ít dùng): Tính chất phồng, độ phồng.
  • Big hair (cụm danh từ, thông tục): Kiểu tóc dày phồng nói chung, có thể bao gồm bouffant.
Từ đồng nghĩa
  • Puffy: Phồng, (dùng cho tóc hoặc quần áo).
  • Voluminous: Dày bồng bềnh (nhấn mạnh đến khối lượng lớn).
Từ trái nghĩa
  • Flat: Phẳng, xẹp.
  • Sleek: Mượt, óng ả (đối với tóc).
bouffant

She styled her hair in a soft bouffant for the special occasion.

Adjective
  1. bị thổi phồng lên (tóc, váy,...)
Noun
  1. kiểu tóc phồng lên của phụ nữ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự