bughouse

/'bʌghaus/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhà điên
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên rồ, dại
    • to go bughouse
      hoá điên, mất trí
bughouse
A man is playing chess at a bughouse tournament.