bullhead

/'bulhed/
Học thuật
Thân thiện
bullhead

A fisherman holds up a bullhead he just caught from the river.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Động vật học):

    • Cá bống biển: Một loài cá nước ngọt thuộc họ da trơn (catfish), đầu to rộng.
    • đầu bò: Tên gọi chung cho một số loài cá nước ngọt đặc điểm đầu lớn, thân tròn, thuộc chi Ameiurus hoặc Ictalurus.
  2. Danh từ (Nghĩa bóng, không trang trọng):

    • Người cứng đầu, người bướng bỉnh: Chỉ một người tính cách cố chấp, khó thuyết phục hoặc thay đổi ý kiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Động vật):

    • We caught a bullhead in the lake. (Chúng tôi bắt được một con cá bống biển/đầu bòtrong hồ.)
    • Bullheads are often found in muddy river bottoms. ( đầu bò thường được tìm thấyđáy sông bùn.)
  • Danh từ (Chỉ người):

    • Don't be such a bullhead; listen to reason. (Đừng cứng đầu như vậy; hãy nghe theo lẽ phải đi.)
    • He's a bullhead who never admits he's wrong. (Anh ta một kẻ đầu bò chẳng bao giờ chịu thừa nhận mình sai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "As stubborn as a bullhead": Cứng đầu như trâu, rất bướng bỉnh.
    • Trying to change his mind is useless; he's as stubborn as a bullhead. (Cố thay đổi suy nghĩ của anh ta vô ích; anh ta cứng đầu như trâu vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Bullheaded (tính từ): Cứng đầu, bướng bỉnh.

    • His bullheaded attitude caused many arguments. (Thái độ cứng đầu của anh ta đã gây ra nhiều cuộc tranh cãi.)
  • Brown bullhead / Black bullhead (danh từ): Các loài đầu bò cụ thể, phân biệt qua màu sắc.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chỉ ): freshwater catfish, horned pout.
  • Danh từ (chỉ người): stubborn person, mule, hardhead.
Thành ngữ liên quan
  • "To have a bullhead": (Cách dùng hiếm) tính bướng bỉnh.
    • He really has a bullhead when it comes to his principles. (Anh ta thực sự rất cứng đầu khi nói đến các nguyên tắc của mình.)
bullhead

A fisherman holds up a bullhead he just caught from the river.

danh từ
  1. (động vật học) cá bống biển
  2. người cứng cổ, người bướng bỉnh, người đầu bò đầu bướu

Từ chứa "bullhead"