bumbledom

/'bʌmbldəm/
Học thuật
Thân thiện
bumbledom

A minor official displays his bumbledom by strutting through the office.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thói vênh vang tự mãn của công chức nhỏ: Chỉ thái độ quan liêu, tự phụ, thích thể hiện quyền lực một cách lố bịch phiền phức của những viên chức cấp thấp, đặc biệt trong bộ máy hành chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The novel satirizes the bumbledom of local government officials. (Cuốn tiểu thuyết châm biếm thói vênh vang tự mãn của các quan chức chính quyền địa phương.)
    • Dealing with the bumbledom at the town hall made the simple task take weeks. (Việc phải đối mặt với thói quan liêu vênh vang ở tòa thị chính đã khiến một nhiệm vụ đơn giản mất hàng tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The sheer bumbledom of the process": Sự quan liêu, phiền phức đến mức lố bịch của một quy trình.
    • The application was delayed due to the sheer bumbledom of the process. (Đơn xin bị trì hoãn sự quan liêu phiền phức đến lố bịch của quy trình.)
Biến thể từ gần giống
  • Bumble (động từ): Hành động một cách lóng ngóng, vụng về, hay gây lộn xộn.
    • He bumbled through the explanation. (Anh ta giải thích một cách lóng ngóng.)
  • Bumbler (danh từ): Người hành động vụng về, lóng ngóng, hay gây ra lỗi lầm.
    • He was seen as a well-meaning bumbler. (Anh ta bị xem một kẻ vụng về nhưng ý tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Pompousness: Sự hợm hĩnh, tự cao tự đại.
  • Bureaucratic arrogance: Sự kiêu ngạo của bộ máy quan liêu.
  • Petty officialdom: Thói quan liêu của công chức nhỏ.
Thành ngữ liên quan
  • Red tape: Nạn giấy tờ, thủ tục hành chính rườm rà ( liên quan về mặt ý nghĩa với sự phiền phức do bumbledom gây ra).
    • We need to cut through the red tape and bumbledom to get things done. (Chúng ta cần phải cắt bỏ nạn giấy tờ thói quan liêu vênh vang để hoàn thành công việc.)
bumbledom

A minor official displays his bumbledom by strutting through the office.

danh từ
  1. thói vênh vang tự mãn (của công chức nhỏ)